A
Bảo vệ tế bào
Chất chống oxy hóa mạnh mẽ.
Thúc đẩy tái tạo tế bào.
Làm chậm quá trình lão hóa.
M
Tim và não
Ngăn chặn sự phá hủy các tế bào thần kinh não.
Làm chậm quá trình lão hóa.
Ngăn chặn sự phát triển của bệnh tim mạch.
P
Bình tĩnh và thư giãn
Tăng sức đề kháng của cơ thể đối với căng thẳng.
Vô hiệu hóa tác động của các tình huống căng thẳng.
Làm dịu hệ thần kinh.
CH
Nguồn năng lượng
Tăng hiệu suất tinh thần và thể chất.
Nạp năng lượng.
Giúp giảm mệt mỏi.
SV
Thon thả và khỏe mạnh
Phục hồi trao đổi chất.
Giảm cảm giác thèm ăn và làm giảm cơn đói.
Tăng cường hiệu quả của chế độ ăn kiêng.
N
Sức khỏe hệ tiết niệu
Tác dụng chống viêm và kháng khuẩn.
Bình thường hóa hệ thống sinh dục.
Tác dụng lợi tiểu, ngăn ngừa phù nề.
JN
Tăng trưởng và năng lượng
Tăng cường hệ miễn dịch.
Tăng hoạt động nhận thức và vận động.
Thúc đẩy sự hình thành sức khỏe tốt.
OS
XƯƠNG CHẮC KHOẺ
Giảm thiếu khó chịu và đau nhức trong khớp khi vận động
Giảm thiểu nguy cơ gẫy xương và những chấn thương khác
Ổn định lượng khoáng chất trong xương
BY
Làn da và mái tóc khoẻ mạnh
Cấp ẩm và làm mịn da.
Ổn định trạng thái cảm xúc.
Giúp duy trì sức khoẻ và sự trẻ trung của mái tóc, làn da và móng.
ENТ
BẢO VỆ KHỚP
Thúc đẩy hình thành collagen cho sụn và chức năng xương bình thường
Có tác dụng chống viêm và giảm đau
Đảm bảo tái khoáng mô xương hoạt tính, ngăn ngừa sự suy giảm của nó
LV
Giữ nét thanh xuân
Giúp ngăn ngừa lão hoá trong cơ thể.
Mang hiệu quả chống oxy hoá cao.
Có tác dụng tăng cường hệ miễn dịch và chống viêm.

Thực phẩm chức năng tăng cường hệ miễn dịch